Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Food0101.mp3 4bbcbusiness.flv 6bbcbusiness.flv 15bbcbusiness.flv 7bbcbusiness.flv 2bbcbusiness.flv 1bbcbusiness.flv 3bbcbusiness.flv 2_Vui_buoc_tren_duong_xa2.mp3 1_Tieng_chuong_ngon_co2.mp3 3_Hanh_khuc_toi_truong2.mp3 5_Niem_vui_cua_em2.mp3 SGK_Ngu_van_6_tap_1_trang_63jpg.jpg SGK_Ngu_van_6_tap_2_trang_96jpg.jpg SGK_Lich_su_6_hinh_925jpg.jpg SGK_Lich_su_6_hinh_13_38jpg.jpg SGK_Ngu_van_6_tap_1_trang_6jpg.jpg SGK_Lich_su_6_hinh_36jpg.jpg 13422_1255260404_tridung442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD&ĐT thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Writing skill of the 6th form (02)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 05-04-2013
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    ? Rearrange these words given to complete the following sentences

    1. next/ photocopy/ What/ store/ the/ is/ to /?
    =>
    Đáp án là "What is next to the photocopy store?"
    2. bread / father / How / your / much / does / want?
    =>
    Đáp án là "How much bread does your father want?"
    3. brushes/ six/ gets/ her/ o’clock/ Hoa/ at/ up/ teeth/ and.
    =>
    Đáp án là "Hoa gets up and brushes her teeth at 6 o`clock/Hoa gets up at 6 o`clock and brushes her teeth".
    4. on/ floor/ classroom/ the/ is/ Our/ first.
    =>
    Đáp án là "Our classroom is on the first floor".
    5. his/ friend/ in/ family/ My/ Hanoi/ doesn’t/ with/ live.
    =>
    Đáp án là "My friend doesn`t live with his family in Hanoi".

    6. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near.
    => Minh lives in a house near a lake.
    7. there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?
    => How many people are there in Linh`s family?
    8. hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in.
    => My father works in a hospital in the city.
    9. lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is.
    => There is a lot of traffic in Hanoi.
    10. many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?
    => Are there many flowers on the right of the museum?

    11. book / This / my / is
    => This is my book.
    12. student / My / Mai / name / is / and / a / I`m
    => My name is Mai and I`m a student.
    13. age / mother`s / your / What / is / ?
    => What is your mother`s age?
    14. father / an / is / engineer / My
    => My father is an engineer.
    15. Venezuela / are / from / We
    => We are from Venezuela.

    16. usually/Ba/on/plays/Saturday afternoon/tennis
    => ."Ba usually plays tennis on Saturday afternoon"
    - plays tennis: chơi tennis
    - on Saturday afternoon: vào chiều thứ bảy
    - Trạng từ tần suất "usually" thường đứng trước động từ thường.

    17. window/stands/to/She/next/the
    => .Đáp án là "She stands next to the window". Cấu trúc "next to st" : cạnh cái gì.

    18. book/is/Whose/it?
    => .Đáp án là "Whose book is it?". Cụm từ Whose book: sách của ai

    19. bag/new/Huong`s/is/school
    => .Đáp án là "Huong`s school bag is new". Cụm danh từ Huong`s school bag: cặp sách của Huong.

    20. like/sport/you/Which/do?
    => .Đáp án là "Which sport do you like?". Which sport: môn thể thao nào

    21. planting / are/ flowers / the/ garden / the / in / and / school / children / trees.
    => .
    - plant (v): trồng
    Đáp án là "The children are planting flowers and trees in the school garden/The children are planting trees and flowers in the school garden."

    22. car / her / washing / she / is
    => .
    wash (v): rửa
    Đáp án là "She is washing her car"

    23. color / your / what / is / hair?
    => ?
    Hỏi về màu sắc ta dùng cấu trúc "What color + to be + S"
    - Đáp án là "What color is your hair?"

    24. Mai / face / oval / has / an / and / nose / small / a.
    => .
    - Mạo từ "an" + danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm (u, e, o, a, i) => an oval face: khuôn mặt trái xoan
    - Mạo từ "a" + danh từ số ít bắt đầu bằng một phụ âm => a small nose: một chiếc mũi nhỏ
    - Đáp án là "Mai has an oval face and a small nose/Mai has a small nose and an oval face"

    25. Thu`s / long / short / hair / is/ or?
    => ?
    - "Thu`s hair" là hình thức sở hữu cách của danh từ, được thành lập bằng thêm dấu "`s" vào ngay sau danh từ.
    - Đáp án là "Is Thu`s hair long or short/Is Thu`s hair short or long?".
     
    Gửi ý kiến